Khu kinh tế Bình Định

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Maia Quy Nhơn Beach Resort

Thứ ba - 12/11/2019 06:51
Ngày 26/01/2018, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định đã phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Maia Quy Nhơn Beach Resort, thuộc KKT Nhơn Hội, tỉnh Bình Định. Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định công bố thông tin về quy hoạch đối với dự án nêu trên như sau:
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Maia Quy Nhơn Beach Resort
1. Tên công trình: Maia Quy Nhơn Beach Resort
2. Phạm vi ranh giới và diện tích  quy hoạch:
2.1 Phạm vi ranh giới:
Địa điểm khu vực quy hoạch thuộc xã Cát Tiến, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, với giới cận được xác định như sau:
- Phía Bắc giáp phần còn lại của Điểm du lịch số 1 (KDL biển Nhơn Lý - Cát Tiến);
- Phía Nam giáp khu du lịch Resort Cao cấp phía Bắc;
- Phía Đông giáp biển Đông;
- Phía Tây giáp đường trục KKT Nhơn Hội (Quốc lộ 19B).
2.2. Diện tích: Tổng diện tích quy hoạch là 34,2ha.
3Mục tiêu quy hoạch:
Tuân thủ theo Nhiệm vụ Quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4119/QĐ-UBND ngày 30/10/2017, cụ thể như sau:
- Quy hoạch dự án “Maia Quy Nhơn Beach Resort” nhằm mục đích xây dựng một Khu du lịch cao cấp, khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch biển với các loại hình sản phẩm đa dạng như: Biệt thự nghỉ dưỡng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh các dịch vụ du lịch, dịch vụ tổ chức các sự kiện, tắm biển, thể thao nước, trò chơi nước… phục vụ nhu cầu của du khách.
- Đảm bảo kết nối đồng bộ về hạ tầng, về kiến trúc cảnh quan với các dự án lân cận trong Khu kinh tế Nhơn Hội.
- Làm cơ sở lập dự án đầu tư, triển khai xây dựng và quản lý theo quy định.
4. Quy hoạch sử dụng đất:
4.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Tổng diện tích của dự án là 342.028,927m2 (34,2ha), trong đó có 1.791,861 m2 mặt nước biển; 24.907,916 m2 bãi biển, cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
 
Stt Loại đất Diện tích lô
(m2)
Diện tích XD
(m2)
Mật độ XD
(%)
Diện tích sàn XD
(m2)
Hệ số SDĐ Tỷ lệ %
1 Đất biệt thự, khách sạn nghỉ dưỡng 141.261,156 40.744 28,84 78.082 0,553 41,30
2 Đất dịch vụ 54.545,436 23.247 42,62 46.275 0,848 15,95
3 Đất phục vụ, hạ tầng kỹ thuật 11.790,724 3.186 27,02 3.186 0,27 3,45
4 Đất giao thông, cầu tàu 29.726,035         8,69
5 Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước 78.005,799         22,81
6 Bãi biển 24.907,916         7,28
7 Mặt nước biển 1.791,861         0,52
  Tổng cộng 342.028,927 67.177 19,64 127.543 1,67 100
 
4.2. Cơ cấu sử dụng đất chi tiết:
  
Stt Chức năng sử dụng Ký hiệu lô đất Diện tích lô đất
(m2)
Diện tích xây dựng
(m2)
Mật độ xây dựng
(%)
Tầng cao tối đa
(Tầng)
Diện tích sàn xây dựng
(m2)
Hệ số SDĐ
Khu 1  (parcel 1)   122.387,908 17.929,0 14,65   17.929,0 0,15
1 Đất biệt thự nghỉ dưỡng   52.500,765 11.510,0 21,92   11.510,0  
1.1 Biệt thự phổ thông B1 7.340,718 1.395,0 19,00 1 1.395,0 0,19
1.2 Biệt thự hồ bơi B2 8.263,322 1.582,0 19,14 1 1.582,0 0,19
1.3 Biệt thự hồ bơi B3 8.252,889 1.582,0 19,17 1 1.582,0 0,19
1.4 Biệt thự hồ bơi B4 8.878,802 1.808,0 20,36 1 1.808,0 0,20
1.5 Biệt thự hồ bơi B5 8.219,648 1.808,0 22,00 1 1.808,0 0,22
1.6 Biệt thự cao cấp B6 1.752,832 290,0 16,54 1 290,0 0,17
1.7 Biệt thự 2 phòng ngủ B7 4.930,860 1.275,0 25,86 1 1.275,0 0,26
1,8 Đất nghỉ dưỡng - Biệt thự 5 phòng ngủ B8 4.861,694 1.770,0 36,41 1 1.770,0 0,36
2 Đất dịch vụ   18.069,230 5.480,0 30,33   5.480,0  
2.1 Đất dịch vụ - Khu tiếp đón, Nhà tiếp đón A1-1 2.145,171 286,0 13,33 1 286,0 0,13
2.2 Đất dịch vụ - Khu Spa A1-2 3.054,090 868,0 28,42 1 868,0 0,28
2.3 Đất dịch vụ - Phòng Đa Năng, Khu vui chơi trẻ em A1-3 2.409,517 290,0 12,04 1 290,0 0,12
2.4 Đất dịch vụ - Nhà hàng, Bar, Hồ bơi chính A1-4 4.902,310 1.430,0 29,17 1 1.430,0 0,29
2.5 Đất dịch vụ - Nhà hội nghị A1-5 2.548,593 900,0 35,31 1 900,0 0,35
2.6 Đất dịch vụ - Sân Tennis A1-6 3.009,549 1.706,00 56,69 1 1.706,0 0,57
3 Đất phục vụ, hạ tầng kỹ thuật   3.481,696 939,0 26,97   939,0  
4 Đất giao thông   8.018,758          
5 Cây xanh cảnh quan, mặt nước   29.610,44          
6 Bãi biển BB1 9.931,286          
7 Mặt nước biển MNB1 775,737          
Khu 2  (parcel 2)   140.730,724 30.119,0 21,40   52.232,0 0,37
1 Biệt thự, khách sạn nghỉ dưỡng   71.470,632 20.930,0 29,28   37.172,0  
 1.1   Khách sạn view sân vườn H2 7.366,435 2.918,0 39,61 4 11.672,0 1,58
  1.2   Biệt thự 4 phòng ngủ B9 7.025,952 1.872,0 26,64 2 3.744,0 0,53
  1.3   Biệt thự 4 phòng ngủ B10 7.025,952 1.872,0 26,64 2 3.744,0 0,53
  1.4   Biệt thự 4 phòng ngủ B11 6.888,657 1.872,0 27,18 2 3.744,0 0,54
  1.5   Biệt thự 4 phòng ngủ B12 6.888,656 1.872,0 27,18 2 3.744,0 0,54
  1.6   Biệt thự 1 phòng ngủ B13 1.428,136 396,0 27,73 1 396,0 0,28
  1.7    Biệt thự 1 phòng ngủ B14 1.328,665 396,0 29,80 1 396,0 0,30
  1.8   Biệt thự 1 phòng ngủ B15 1.423,686 396,0 27,82 1 396,0 0,28
  1.9   Biệt thự 1 phòng ngủ B16 1.428,136 396,0 27,73 1 396,0 0,28
1.10    Biệt thự 1 phòng ngủ B17 1.328,665 396,0 29,80 1 396,0 0,30
1.11    Biệt thự 1 phòng ngủ B18 1.423,687 396,0 27,82 1 396,0 0,28
1.12  Biệt thự 1 phòng ngủ B19 1.428,135 396,0 27,73 1 396,0 0,28
1.13  Biệt thự 1 phòng ngủ B20 1.328,664 396,0 29,80 1 396,0 0,30
1.14  Biệt thự 1 phòng ngủ B21 1.423,687 396,0 27,82 1 396,0 0,28
1.15  Biệt thự 1 phòng ngủ B22 1.428,14 396,0 27,73 1 396,0 0,28
1.16  Biệt thự 1 phòng ngủ B23 1.328,665 396,0 29,80 1 396,0 0,30
1.17  Biệt thự 1 phòng ngủ B24 1.498,107 396,0 26,43 1 396,0 0,26
1.18  Biệt thự 1 phòng ngủ B25 2.547,675 792,0 31,09 1 792,0 0,31
1.19  Biệt thự 1 phòng ngủ B26 4.755,462 1.584,0 33,31 1 1.584,0 0,33
1.20 Biệt thự 1 phòng ngủ B27 3.937,429 1.188,0 30,17 1 1.188,0 0,30
1.21 Biệt thự 1 phòng ngủ B28 3.937,429 1.188,0 30,17 1 1.188,0 0,30
1.22 Biệt thự 2 phòng ngủ B29 4.300,616 1.020,0 23,72 1 1.020,0 0,24
2 Đất dịch vụ   17.251,298 8.028,0 46,54   13.899,0  
2.1  Khu tiếp đón A2-1 777,808 451,0 57,98 1 451,0 0,58
2.2  Nhà hàng, hồ bơi chính A2-2 5.652,882 2.350,0 41,57 2 4.700,0 0,83
2.3 Phòng Đa Năng A2-3 2.907,999 1.183,0 40,68 2 2.366,00 0,81
2.4 Đất dịch vụ - Khu thể thao A2-4 3.077,466 1.706,0 55,44 1 1.706,00 0,55
2.5 Đất dịch vụ - Khu Spa A2-5 4.835,143 2.338,0 48,35 2 4.676,00 0,97
3 Đất phục vụ, hạ tầng kỹ thuật   3.723,220 1.161,0 31,18   1.161,0  
4 Đất giao thông, cầu tàu   14.191,218          
4.1 Đất giao thông GT 13.351,218          
4.2 Càu tàu CT 840,0          
5 Cây xanh cảnh quan   23.353,537          
6 Bãi biển BB2 10036,722          
7 Mặt nước biển MNB2 704,097          
Khu 3  (parcel 3)   78.910,295 19.129,0 24,24   57.382,0 0,73
1 Đất khách sạn nghỉ dưỡng   17.289,759 8.304,0 48,03   29.400,0  
1.1  Khách sạn view sân vườn H3A 9.317,761 4.488,0 48,17 4 17.952,0 1,93
a Khách sạn viewsân vườn H3-1 4.849,944 2.244,0   4 8.976,0  
b Khách sạn viewsân vườn H3-2 4.467,817 2.244,0   4 8.976,0  
1.2  Khách sạn view biển H3B 7.971,998 3.816,0 47,87% 3 11.448,0 1,44
a Khách sạn view biển H3-3 3.982,399 1.908,0   3 5.724,0  
b Khách sạn view biển H3-4 3.989,599 1.908,0   3 5.724,0  
2 Đất dịch vụ   19.224,908 9.739,0 50,66   26.896,0  
2.1 Khu tiếp đón A3-1 5.191,566 2.475,0 47,67 6 14.850,0 2,86
2.2  Nhà hàng A3-2 4.823,988 2.328,0 48,26 2 4.656,0 0,97
2.3  Hồ bơi chính,câu lạc bộ biển A3-3 5.982,801 2.454,0 41,02 1 2.454,0 0,41
2.4 Khu thể thao A3-4 1.621,50 1.255,0 77,40 1 1.255,0 0,77
2.5  Khu Spa A3-5 1.605,053 1.227,0 76,45 3 3.681,0 2,29
3 Đất phục vụ, hạ tầng kỹ thuật   4.585,808 1.086,0 23,68   1.086,0  
4 Đất giao thông   7.516,059          
5 Đất cây xanh cảnh quan CX 25.041,826          
6 Bãi biển BB3 4.939,908          
7 Mặt nước biển MNB3 312,027          
Tổng cộng (I+II+III)   342.028,927 67.177,0 19,64   127.543,0 0,37
 
5. Quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan:
Cơ cấu tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của dự án Maia Quy Nhơn Beach Resort được chia thành 03 Khu được tổ chức  như sau:
- Khu I (Parcel 1): Được tổ chức phía Nam dự án, công năng chủ yếu là phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng cao cấp cho du khách, gồm các công trình: Nhà kỹ thuật; Nhà lễ tân; Khu nhà hàng; Phòng họp đa năng; Khu vui chơi trẻ em; Khu thể thao; Các khu biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp; Khu hồ cảnh quan;…
- Khu II (Parcel 2): Bố trí tại khu vực trung tâm của dự án, tại đây tổ chức quy hoạch theo dạng ô cờ nhằm đảm bảo giao thông thuận tiện, các công trình chủ yếu là: Nhà kỹ thuật; Phòng họp đa năng; Khu spa; Khu nhà đa năng; Khu nhà hàng; Khu biệt thự nghỉ dưỡng…
- Khu III (Parcel 3): Là khu dịch vụ chính phục vụ du khách của dự án, được tổ chức ở phía Bắc dự án, gồm các công trình: Nhà kỹ thuật; Nhà lễ tân; Khu nhà hàng; Khách sạn views sân vườn; Khu spa; Khu hồ bơi; Khu Câu lạc bộ biển;…
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
6.1 San nền:
Tổ chức san nền tại các khu vực xây dựng công trình và đường giao thông theo nguyên tắc cân bằng đào đắp, cụ thể như sau:
- Cao độ thấp nhất +4,00m, cao độ cao nhất +8m.
- Khối lượng đào: 350.866,94m3; Khối lượng đắp: 350.866,39m3
6.2 Giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
          + Đường bộ: Hệ thống giao thông đối ngoại bằng đường bộ phù hợp với Quy hoạch chung KKT Nhơn Hội, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu du lịch Biển Nhơn Lý - Cát Tiến đã được phê duyệt, đó là đường Trục trung tâm KKT Nhơn Hội (Quốc lộ 19B), có lộ giới 65m. 
          + Đường thủy: Xây dựng cầu tàu ở phía Đông bắc của dự án để đón các loại tàu thuyền du lịch, phục vụ nội bộ dự án.
- Giao thông nội bộ: Hệ thống giao thông nội bộ được tổ chức đảm bảo lưu thông thuận lợi trong phạm vi dự án. Lộ giới các tuyến đường nội bộ được thiết kế như sau:
+ Tuyến đường trục chính có lộ giới 16m; Tuyến đường gom có lộ giới 7m.
+ Các tuyến đường nhánh có lộ giới 5,5m (1m-3,5m-1m); 5,4m (1m-3,4m-1m); 5m (1m-4m-1m); 4,6m (1m-2,6m-1m); 4m (1m-2m-1m).
- Các tuyến đường giao thông nội bộ có kết cấu bê tông nhựa.
          6.3 Thoát nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa được tổ chức riêng biệt với hệ thống thoát nước thải và theo nguyên tắc tự chảy, dẫn thoát ra biển qua 02 cửa xả. Đối với khu vực cây xanh thảm cỏ được thoát theo hướng tự thấm.
- Nước mưa trong dự án được thu gom qua các hố ga BTCT, san đó dẫn thoát bằng hệ thống cống D600, D800, D1000 tùy theo lưu vực thoát.
6.4 Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn nước: Giai đoạn đầu sử dụng nước ngầm để phục vụ thi công. Về lâu dài sử dụng nguồn nước lấy từ Hệ thống cấp nước KKT Nhơn Hội.
 - Mạng lưới cấp nước nội bộ trong khu quy hoạch được thiết kế theo kiểu mạch hỗn hợp (mạch vòng và mạch cụt), với tổng công suất cấp nước sạch là 680m3/ngày đêm.
- Các trụ nước cứu hỏa được bố trí với khoảng cách tối đa là 150m/trụ.
6.5 Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện: Sử dụng điện từ đường dây 22KV chạy dọc theo tuyến đường trục KKT Nhơn Hội (QL 19B).
- Xây dựng 03 trạm biến áp 1.250KVA để cung cấp điện cho dự án, tổng công suất trạm biến áp là 3.750kVA, sử dụng cáp đi ngầm đi dưới vỉa hè các tuyến đường giao thông nội bộ.
- Hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn Sodium 250W.
6.6 Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Hệ thống thoát nước thải được thiết kế riêng biệt với hệ thống thoát nước mưa. Nước thải sinh hoạt từ các khu chức năng sau khi được xử lý tại các bể xử lý cục bộ, sau đó thu gom về các trạm bơm để bơm đẩy về 03 trạm xử lý nước thải trong phạm vi dự án để xử lý.
- Tổng công suất trạm xử lý nước thải là 680m3/ngày đêm, trong đó trạm số 1: 230m3/ngày đêm; trạm số 2: 230m3/ngày đêm; trạm số 3: 220m3/ngày đêm.
- Nước thải sau khi xử lý đảm bảo đạt cột A, giá trị C của QCVN 14:2008/BTNMT được sử dụng để tưới cây, còn thừa sẽ dẫn vào hệ thống thoát nước mưa để dẫn thoát ra môi trường.
          - Chất thải rắn được thu gom, phân loại, tập kết để vận chuyển về Khu xử lý chất thải rắn Cát Nhơn - Cát Hưng để xử lý.
          (có file Quyết định phê duyệt kèm theo)
Tải về : File đính kèm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

BURST201902211402011 IMG-20190626-103006- IMG-20190220-132509- IMG-20190504-140833. IMG-20190122-105318. IMG-20190503-165701.
LIÊN KẾT WEBSITE
  • Đang truy cập9
  • Tổng lượt truy cập193,946
CHỦ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ KHU CÔNG NGHIỆP
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây